Quy chuẩn 03:2020/BCA – Quy định kỹ thuật về hệ thống báo cháy

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

PHẦN 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

 

2.5.Thiết bị thuộc hệ thống báo cháy

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8531.10.20

2.5.1 Tủ trung tâm báo cháy

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Thử nghiệm chức năng 16.2.2. TCVN 7568-2:2013 16.2.2 TCVN 7568-2:2013
2. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận hành) 16.5.2.4 TCVN 7568-2:2013 16.5.2.1 TCVN 7568-2:2013
3. Va đập (vận hành) – Thử nghiệm tùy chọn 16.6.2.4 TCVN 7568-2:2013 16.6.2.1 TCVN 7568-2:2013
4. Rung hình sin (vận hành) 16.7.2.4 TCVN 7568-2:2013 16.7.2.1 TCVN 7568-2:2013
5. Biến đổi của điện áp nguồn cung cấp 16.9.2.4 TCVN 7568-2:2013 16.9.2.1 TCVN 7568-2:2013
6. Rung hình sin (độ bền lâu) 16.11.2.4 TCVN 7568-2:2013 16.11.2.1 theo TCVN 7568-2:2013

Tủ trung tâm báo cháy không dây FireSmart

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Tủ trung tâm báo cháy, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Tủ trung tâm báo cháy có số lượng ≤ 100 thì lấy 03 mẫu;

– Nếu lô Tủ trung tâm báo cháy có số lượng > 100, ≤ 500 thì lấy 06 mẫu

– Nếu lô Tủ trung tâm báo cháy có số lượng > 500 thì lấy 09 mẫu;

 

2.5.2 Đầu báo khói kiểu điểm

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8531.10.20

 

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Khả năng tái lặp 5.2.3 TCVN 7568-7:2015 5.2.2 TCVN 7568-7:2015
2. Sự phụ thuộc vào hướng 5.3.3 TCVN 7568-7:2015 5.3.2 TCVN 7568-7:2015
3. Khả năng tái tạo 5.4.3 TCVN 7568-7:2015 5.4.2 TCVN 7568-7:2015
4. Biến đổi của các thông số nguồn cấp điện 5.5.3 TCVN 7568-7:2015 5.5.2 TCVN 7568-7:2015
5. Chuyển động của gió (không khí) 5.6.3 TCVN 7568-7:2015 5.6.2 TCVN 7568-7:2015
6. Sự lóa mắt 5.7.3 TCVN 7568-7:2015 5.7.2 TCVN 7568-7:2015
7 Nóng khô (vận hành) 5.8.3 TCVN 7568-7:2015 5.8.2 TCVN 7568-7:2015
8. Nóng ẩm, trạng thái ổn định (vận hành) 5.10.3 TCVN 7568-7:2015 5.10.2 TCVN 7568-7:2015
9. Ăn mòn sunfua dioxide (SO2) 10. (khả năng chịu đựng) 5.12.3 TCVN 7568-7:2015 5.12.2 TCVN 7568-7:2015
11. Rung lắc mạnh (vận hành) 5.13.3 TCVN 7568-7:2015 5.13.2 TCVN 7568-7:2015
12. Va đập (vận hành) 5.14.3 TCVN 7568-7:2015 5.14.2 TCVN 7568-7:2015
13. Rung, hình sin (vận hành) 5.15.3 TCVN 7568-7:2015 5.15.2 TCVN 7568-7:2015
14. Rung, hình sin (khả năng chịu đựng) 5.16.3 TCVN 7568-7:2015 5.16.2 TCVN 7568-7:2015

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Đầu báo khói, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Đầu báo khói có số lượng ≤ 1000 thì lấy 09 mẫu;

– Nếu lô Đầu báo khói có số lượng > 1000, ≤ 5000 thì lấy 18 mẫu

– Nếu lô Đầu báo khói có số lượng > 5000, ≤ 10000 thì lấy 27 mẫu;

– Nếu lô Đầu báo khói có số lượng > 10000 thì lấy 36 mẫu

2.5.3 Đầu báo cháy nhiệt kiểu điểm

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8531.10.20

 

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Sự phụ thuộc hướng 5.2.3 TCVN 7568-5:2013 5.2.2 TCVN 7568-5:2013
2. Nhiệt độ nhạy cảm tĩnh 5.3.3 TCVN 7568-5:2013 5.3.2 TCVN 7568-5:2013
3. Thời gian nhạy cảm từ nhiệt độ sử dụng điển hình 5.4.3 TCVN 7568-5:2013 5.4.2 TCVN 7568-5:2013
4. Thời gian nhạy cảm từ 25°C 5.5.3 TCVN 7568-5:2013 5.5.2 TCVN 7568-5:2013
5. Thời gian nhạy cảm từ nhiệt độ môi trường cao, nóng khô (vận hành) 5.6.3 TCVN 7568-5:2013 5.6.2 TCVN 7568-5:2013
6. Biến đổi trong các thông số cung cấp 5.7.3 TCVN 7568-5:2013 5.7.2 TCVN 7568-5:2013
7. Khả năng tái tạo lại được (thời gian nhạy cảm trước thử nghiệm về môi trường) 5.8.3 TCVN 7568-5:2013 5.8.2 TCVN 7568-5:2013
8. Nóng khô (bền lâu) 5.10.3 TCVN 7568-5:2013 5.10.2 TCVN 7568-5:2013
9. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành) 5.11.3 TCVN 7568-5:2013 5.11.2 TCVN 7568-5:2013
10. Ăn mòn sunfua đioxit (SO2) (bền lâu) 5.13.3 TCVN 7568-5:2013 5.13.2 TCVN 7568-5:2013
11. Va chạm (vận hành) 5.14.3 TCVN 7568-5:2013 5.14.2 TCVN 7568-5:2013
12. Va đập (vận hành) 5.15.3 TCVN 7568-5:2013 5.15.2 TCVN 7568-5:2013
13. Rung hình sin (vận hành) 5.16.3 TCVN 7568-5:2013 5.16.2 TCVN 7568-5:2013
14. Rung hình sin (bền lâu) 5.17.3 TCVN 7568-5:2013 5.17.2 TCVN 7568-5:2013
15. Thử nghiệm bổ sung cho các đầu báo cháy có ký hiệu S 6.1.3 TCVN 7568-5:2013 6.1.2 TCVN 7568-5:2013
16. Thử nghiệm bổ sung cho các đầu báo cháy có ký hiệu R 6.2.3 TCVN 7568-5:2013 6.2.2 TCVN 7568-5:2013

Đầu báo cháy nhiệt kiểu điểm

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Đầu báo nhiệt, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Đầu báo nhiệt có số lượng ≤ 1000 thì lấy 10 mẫu;

– Nếu lô Đầu báo nhiệt có số lượng > 1000, ≤ 5000 thì lấy 20 mẫu

– Nếu lô Đầu báo nhiệt có số lượng > 5000, ≤ 10000 thì lấy 30 mẫu;

– Nếu lô Đầu báo nhiệt có số lượng > 10000 thì lấy 40 mẫu

 

2.5.4 Chuông báo cháy

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8531.10.20

 

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Khả năng tái tạo 5.2.3, TCVN 7568-3:2015 5.2.2, TCVN 7568-3:2015
2. Đặc tính vận hành (mức áp suất âm thanh, tần số và kiểu âm thanh) 5.3.3, TCVN 7568-3:2015 5.3.2, TCVN 7568-3:2015
3. Tuối thọ 5.4.3, TCVN 7568-3:2015 5.4.2, TCVN 7568-3:2015
4. Nóng khô (vận hành) 5.5.3, TCVN 7568-3:2015 5.5.2, TCVN 7568-3:2015
5. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành) 5.8.3, TCVN 7568-3:2015 5.8.2, TCVN 7568-3:2015
6. Ăn mòn SO2 (khả năng chịu đựng) 5.113, TCVN 7568-3:2015 5.11.2, TCVN 7568-3:2015
7. Rung lắc mạnh (vận hành) 5.12.3, TCVN 7568-3:2015 5.12.2, TCVN 7568-3:2015
8. Va đập (vận hành) 5.13.3, TCVN 7568-3:2015 5.13.2, TCVN 7568-3:2015
9. Rung hình sin (vận hành) 5.14.3, TCVN 7568-3:2015 5.14.2, TCVN 7568-3:2015
10. Rung hình sin (khả năng chịu đựng) 5.15.3, TCVN 7568-3:2015 5.15.2, TCVN 7568-3:2015
11. Sự đồng bộ hóa 5.20.3, 5.20.4 TCVN 7568-3:2015 5.20.2, TCVN 7568-3:2015

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Chuông báo cháy, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Chuông báo cháy có số lượng ≤ 1000 thì lấy 10 mẫu;

– Nếu lô Chuông báo cháy có số lượng > 1000, ≤ 5000 thì lấy 20 mẫu

– Nếu lô Chuông báo cháy có số lượng > 5000, ≤ 10000 thì lấy 30 mẫu;

– Nếu lô Chuông báo cháy có số lượng > 10000 thì lấy 40 mẫu

2.5.5 Nút ấn báo cháy

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8536.5099

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Đặc tính vận hành 5.2.3 TCVN 7568-11:2015 5.2.2 TCVN 7568-11:2015
2. Vận hành 5.3.3 TCVN 7568-11:2015 5.3.2 TCVN 7568-11:2015
3. Phương tiện thử (vận hành) 5.4.3 TCVN 7568-11:2015 5.4.2 TCVN 7568-11:2015
4. Độ tin cậy (khả năng chịu đựng) 5.5.3 TCVN 7568-11:2015 5.5.2 TCVN 7568-11:2015
5. Biến đổi của các thông số cung cấp 5.6.3 TCVN 7568-11:2015 5.6.2 TCVN 7568-11:2015
6. Nóng khô (vận hành) 5.7.3 TCVN 7568-11:2015 5.7.2 TCVN 7568-11:2015
7. Nóng ẩm, có chu kỳ (vận hành) 5.10.3 TCVN 7568-11:2015 5.10.2 TCVN 7568-11:2015
8. Ăn mòn SO2 (khả năng chịu đựng) 5.13.3 TCVN 7568-11:2015 5.13.2 TCVN 7568-11:2015
9. Rung lắc mạnh (vận hành) 5.14.3 TCVN 7568-11:2015 5.14.2 TCVN 7568-11:2015
10. Va đập (vận hành) 5.15.3 TCVN 7568-11:2015 5.15.2 TCVN 7568-11:2015
11. Rung, hình sin (vận hành) 5.16.3 TCVN 7568-11:2015 5.16.2 TCVN 7568-11:2015
12. Rung, hình sin (khả năng chịu đựng) 5.17.3 TCVN 7568-11:2015 5.17.2 TCVN 7568-11:2015

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Nút ấn báo cháy, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Nút ấn báo cháy có số lượng ≤ 1000 thì lấy 08 mẫu;

– Nếu lô Nút ấn báo cháy có số lượng > 1000, ≤ 5000 thì lấy 16 mẫu

– Nếu lô Nút ấn báo cháy có số lượng > 5000, ≤ 10000 thì lấy 24 mẫu;

– Nếu lô Nút ấn báo cháy có số lượng > 10000 thì lấy 32 mẫu

 

2.5.6 Đèn báo cháy (đèn chớp)

Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS): 8531.80.10

Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử
1. Tính tái lập 5.2.3 TCVN 7568-23:2016 5.2.2 TCVN 7568-23:2016
2. Sự biến đổi của điện thế nguồn cấp 5.3.3 TCVN 7568-23:2016 5.3.2 TCVN 7568-23:2016
3. Tính năng vận hành 5.4.3 TCVN 7568-23:2016 5.4.2 TCVN 7568-23:2016
4. Độ bền 5.5.3 TCVN 7568-23:2016 5.5.2 TCVN 7568-23:2016
5. Điều kiện khô nóng (vận hành) 5.6.3 TCVN 7568-23:2016 5.6.2 TCVN 7568-23:2016
6. Điều kiện khô nóng (độ bền) 5.7.3 TCVN 7568-23:2016 5.7.2 TCVN 7568-23:2016
7. Điều kiện ẩm nhiệt theo chu kỳ (vận hành) 5.9.3 TCVN 7568-23:2016 5.9.2 TCVN 7568-23:2016
8. Điều kiện ẩm nhiệt theo chu kỳ (độ bền) 5.11.3 TCVN 7568-23:2016 5.11.2 TCVN 7568-23:2016
9. Chịu ăn mòn sunphur dioxide (độ bền) 5.12.3 TCVN 7568-23:2016 5.12.2 TCVN 7568-23:2016
10. Sốc (vận hành) 5.13.3 TCVN 7568-23:2016 5.13.2 TCVN 7568-23:2016
11. Va đập (vận hành) 5.14.3 TCVN 7568-23:2016 5.14.2 TCVN 7568-23:2016
12. Rung, dao động hình sin (vận hành) 5.15.3 TCVN 7568-23:2016 5.15.2 TCVN 7568-23:2016
13. Rung, dao động hình sin (độ bền) 5.16.3 TCVN 7568-23:2016 5.16.2 TCVN 7568-23:2016
14. Đồng bộ hóa tín hiệu nhấp nháy (chức năng tùy chọn) 5.19.3 TCVN 7568-23:2016 5.19.2 TCVN 7568-23:2016

Phương pháp lấy mẫu, quy cách mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên tại lô Đèn báo cháy, số lượng mẫu được lấy như sau:

– Nếu lô Đèn báo cháy có số lượng ≤ 1000 thì lấy 10 mẫu;

– Nếu lô Đèn báo cháy có số lượng > 1000, ≤ 5000 thì lấy 20 mẫu

– Nếu lô Đèn báo cháy có số lượng > 5000, ≤ 10000 thì lấy 30 mẫu;

– Nếu lô Đèn báo cháy có số lượng > 10000 thì lấy 40 mẫu

 

 

Xem thêm:

PHẦN 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Máy bơm chữa cháy

2.2. Phương tiện chữa cháy thông dụng

2.3.Các chất chữa cháy

2.4. Mẫu kết cấu được bọc bảo vệ bằng các chất hoặc vật liệu chống cháy; mẫu cấu kiện ngăn cháy

2.5.Thiết bị thuộc hệ thống báo cháy

2.6.Thiết bị thuộc hệ thống chữa cháy bằng khí

2.7.Thiết bị thuộc hệ thống chữa cháy bằng nước

2.8. Đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố

2.9.Trang phục chữa cháy chuyên dụng

 

 

 

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn có muốn bình luận về bài viết này!x
()
x